banner3
Tiếng Việt Vui
Sơ cấp
Quyển 1
Quyển 2
Trung cấp
Quyển 1
Quyển 2
Nâng cao
Quyển 1
Quyển 2
Quê Việt
Sơ cấp
Quyển A1
Quyển A2
Trung cấp
Quyển B1
Quyển B2
Nâng cao
Quyển C1
Quyển C2

Bài 8: Rối nước - Water Puppets

Từ vựng - Vocabulary

ao hồ
ao hồ

pond, lake

ca công
ca công

singer

chú Tễu
chú Tễu

clown in Vietnamese folklore

chuyên nghiệp
chuyên nghiệp

professional

con rối
con rối

puppet

duy nhất
duy nhất

sole, only

giật dây
giật dây

trigger

mang tai
mang tai

parotid

nẹp áo
nẹp áo

edge of garment

ngoác (miệng)
ngoác (miệng)

wide open

người điều khiển
người điều khiển

controller

nhạc công
nhạc công

musician

ông Ngư
ông Ngư

fisher

ông Tiều
ông Tiều

woodcutter

ông Trạng
ông Trạng

first doctoral candidate

rối cạn
rối cạn

puppets

rối dây
rối dây

string puppets

rối que
rối que

rod puppets

rối tay
rối tay

hand puppets

sân khấu
sân khấu

stage

sinh động
sinh động

lively

thân hình
thân hình

body, shape, figure

thủy đình
thủy đình

scout vessel

tròn trĩnh
tròn trĩnh

plump

tươi tắn
tươi tắn

fresh

vinh quy bái tổ
vinh quy bái tổ

return home to pay thanks to ancestors after achieving academic honours